osculating circle

Học thuật
Thân thiện
osculating circle

The mathematician draws the osculating circle at the point of the curve.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học, Hình học):
    • Đường tròn chính khúc: Một đường tròn tiếp xúc với một đường cong tại một điểm cho trước cùng độ cong với đường cong tại điểm đó. đường tròn xấp xỉ tốt nhất với đường cong tại điểm tiếp xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The osculating circle at the vertex of a parabola has a specific radius. (Đường tròn chính khúc tại đỉnh của một parabol một bán kính xác định.)
    • To understand the curvature of the path, we calculate its osculating circle. (Để hiểu độ cong của quỹ đạo, chúng ta tính toán đường tròn chính khúc của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Radius of the osculating circle": Bán kính của đường tròn chính khúc, chính bán kính cong của đường cong tại điểm đó.

    • The radius of the osculating circle is the reciprocal of the curvature. (Bán kính của đường tròn chính khúc nghịch đảo của độ cong.)
  • "Center of the osculating circle": Tâm của đường tròn chính khúc.

    • The center of the osculating circle lies along the normal line to the curve. (Tâm của đường tròn chính khúc nằm trên đường pháp tuyến của đường cong.)
Biến thể từ gần giống
  • Osculate (động từ): Tiếp xúc, chung điểm tiếp tuyến (trong hình học).
  • Osculating plane (danh từ): Mặt phẳng chính khúc, mặt phẳng chứa đường tròn chính khúc.
  • Curvature (danh từ): Độ cong, đại lượng xác định bán kính của đường tròn chính khúc.
Từ đồng nghĩa
  • Circle of curvature: Đường tròn độ cong (cùng nghĩa với "osculating circle").
  • Kissing circle: Đường tròn tiếp xúc (cách gọi không chính thức, dựa trên nghĩa gốc Latin của "osculate" hôn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này)

osculating circle

The mathematician draws the osculating circle at the point of the curve.

Noun
  1. đường tròn chính khúc